sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, sự thâm niên (trong nghề nghiệp)
seniority allowance: phụ cấp thâm niên
Từ trái nghĩa của seniority
Alternative for seniority
seniority /,si:ni'ɔriti/
danh từ
sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, sự thâm niên (trong nghề nghiệp)
seniority allowance: phụ cấp thâm niên
Danh từ
Opposite of a measure of the amount of time a person has been a member of an organization, as compared to other members, and with an eye towards awarding privileges to those who have been members longer
An seniority antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with seniority, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của seniority