to put somebody off with promises: hứa hẹn lần lữa với ai cho xong chuyện
(+ from) ngăn cản, can ngăn, khuyên can (ai đừng làm gì)
tống khứ, vứt bỏ (ai, cái gì)
(+ upon) đánh tráo, đánh lộn sòng, tống ấn (cái gì xấu, giả mạo... cho ai)
put on
mặc (áo...) vào, đội (mũ) vào, đi (giày...) vào...
khoác cái vẻ, làm ra vẻ, làm ra bộ
to put on an air of innocence: làm ra vẻ ngây thơ
her elegance is all put on: vẻ thanh lịch của cô ta chỉ là giả vờ
lên (cân); nâng (giá)
to put on flesh (weight): lên cân, béo ra
tăng thêm; dùng hết
to put on speed: tăng tốc độ
to put on steam: (thông tục) đem hết sức cố gắng, đem hết nghị lực
to put the screw on: gây sức ép
bóp, đạp (phanh); vặn (kim đồng hồ) lên, bật (đèn) lên
đem trình diễn, đưa lên sân khấu (một vở kịch)
to put a play on the stage: đem trình diễn một vở kịch
đặt (cược...), đánh (cá... vào một con ngựa đua)
giao cho, bắt phải, chỉ định (làm gì)
to put somebody on doing (to do) something: giao cho ai làm việc gì
to put on extra trains: cho chạy thêm những chuyến xe lửa phụ
gán cho, đổ cho
to put the blame on somebody: đổ tội lên đầu ai
đánh (thuế)
to put a tax on something: đánh thuế vào cái gì
put out
tắt (đèn), thổi tắt, dập tắt (ngọn lửa...)
đuổi ra ngoài (một đấu thủ chơi trái phép...)
móc (mắt); làm sai khớp, làm trật khớp (xương vai...); lè (lưỡi...) ra
làm bối rối, làm lúng túng; quấy rầy, làm phiền; làm khó chịu, làm phát cáu
dùng hết (sức...), đem hết (cố gắng...)
cho vay (tiền) lấy lâi, đầu tư
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xuất bản, phát hành
giao (việc) cho làm ở nhà (ngoài xưởng máy)
sản xuất ra
to put out 1,000 bales of goods weekly: mỗi tuần sản xuất ra 1 000 kiện hàng
put over
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn thành (cái gì) trong hoàn cảnh không thuận lợi; hoàn thành (cái gì) nhờ tài khéo léo (nhờ mưu mẹo)
giành được sự tán thưởng cho (một bộ phim, vở kịch)
to put oneself over: gây ấn tượng tốt đẹp đối với, tranh thủ được cảm tình của (người nghe)
put through
hoàn thành, làm trọn, làm xong xuôi, thực hiện thắng lợi (công việc gì)
cắm cho (ai) nói chuyện bằng dây nói (với ai qua tổng đài)
put me through to Mr X: xin cắm cho tôi nói chuyện với ông X
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt phải làm, bắt phải chịu
put to
buộc vào; móc vào
the horses are put to: những con ngựa đã được buộc vào xe
put together
để vào với nhau, kết hợp vào với nhau, cộng vào với nhau, ráp vào với nhau
to put heads together: hội ý với nhau, bàn bạc với nhau
put up
để lên, đặt lên, giơ (tay) lên, kéo (mành...) lên; búi (tóc) lên như người lớn (con gái); giương (ô); nâng lên (giá...); xây dựng (nhà...); lắp đặt (một cái máy...); treo (một bức tranh...)
đem trình diễn, đưa lên sân khấu (một vở kịch)
xua ra (thú săn), xua lên, làm bay lên (chim săn)
cầu (kinh)
đưa (kiến nghị)
đề cử, tiến cử (ai); ra ứng cử
to put up for the secretaryship: ra ứng cử bí thư
công bố (việc kết hôn); dán lên, yết lên (yết thị...)
to put up the bans: thông báo hôn nhân ở nhà thờ
đưa ra (để bán, bán đấu giá, cạnh tranh...)
to put up goods for sale: đưa hàng ra bán
đóng gói, đóng hộp, đóng thùng... cất đi
tra (kiếm vào vỏ)
cho (ai) trọ; trọ lại
to put up at an inn for the night: trọ lại đêm ở quán trọ
(thông tục) xúi giục, khích (ai làm điều xấu...)
(thông tục) bày đặt gian dối, bày mưu tính kế (việc làm đen tối)
làm trọn, đạt được
to put up a good fight: đánh một trận hay
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt (tiền), cấp (vốn); trả (tiền) trước
dùng (ai) làm dô kề (đua ngựa)
to put up to: cho hay, bảo cho biết, báo cho biết
to put someone up the duties he will have to perform: bảo cho ai biết những nhiệm vụ người đó phải thi hành
to put up with: chịu đựng, kiên nhẫn chịu đựng; tha thứ
to put up with an annoying person: kiên nhẫn chịu đựng một anh chàng quấy rầy
put upon
hành hạ, ngược đãi
lừa bịp, đánh lừa
(thông tục) cho vào tròng, cho vào xiếc
don't be put upon by them: đừng để cho chúng nó vào tròng
to put someone's back up
làm cho ai giận điên lên
to put a good face on a matter
(xem) face
to put one's foot down
kiên quyết, quyết tâm, giữ vững thế đứng của mình (nghĩa bóng)
An puts antonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with puts, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ trái nghĩa của puts