Từ trái nghĩa của godliness

Alternative for godliness

godliness /'gɔdlinis/
  • danh từ
    • sự sùng đạo, sự ngoan đạo

Danh từ

(godlessness) Opposite of the state or quality of being spiritually virtuous or pure

Từ đồng nghĩa của godliness

godliness Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock