Nghĩa là gì: tumbreltumbrel /'tʌmbrəl/ (tumbril) /'tʌmbril/
danh từ
xe bò (chở dụng cụ, đạm, phân...)
(sử học) xe chở tội nhân đi hành hình (thời cách mạng dân chủ tư sản Pháp)
Từ đồng nghĩa của tumbrel
Alternative for tumbrel
tumbrel /'tʌmbrəl/ (tumbril) /'tʌmbril/
danh từ
xe bò (chở dụng cụ, đạm, phân...)
(sử học) xe chở tội nhân đi hành hình (thời cách mạng dân chủ tư sản Pháp)
Danh từ
A kind of chair formerly used for punishing scolds and dishonest tradesmen, by fastening them in it, usually in front of their doors, to be pelted and hooted at by the mob, but sometimes to be taken to the water and ducked
An tumbrel synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tumbrel, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của tumbrel