sóng lớn (gây ra do động đất ngầm dưới nước), sóng do địa chấn, sóng thần
Từ đồng nghĩa của tsunamis
Alternative for tsunamis
tsunami
danh từ
số nhiều tsunamis
sóng lớn (gây ra do động đất ngầm dưới nước), sóng do địa chấn, sóng thần
Danh từ
Plural for a very large and destructive wave, generally caused by a tremendous disturbance in the ocean, such as an undersea earthquake or volcanic eruption
An tsunamis synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tsunamis, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của tsunamis