Đồng nghĩa của ostium

Alternative for ostium

ostium
  • danh từ
    • số nhiều ostia
    • miệng; lổ hở; khe tim (chân khớp)

Danh từ

A minute opening in the skin through which gases, liquids, or microscopic particles may pass

Trái nghĩa của ostium

ostium Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock