(thần thoại,thần học) nữ yêu (ăn thịt người và hút máu trẻ con)
Từ đồng nghĩa của lamiae
Alternative for lamiae
lamia /'leimiə/
danh từ
(thần thoại,thần học) nữ yêu (ăn thịt người và hút máu trẻ con)
Danh từ
Plural for a monster preying upon human beings and who sucked the blood of children, often described as having the head and breasts of a woman and the lower half of a serpent
An lamiae synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lamiae, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của lamiae