đồng curon (bằng bạc ở Đan mạch, Na uy, Thuỵ điển, Aó; bằng vàng ở Đức xưa, giá trị là 10 mác)
Từ đồng nghĩa của krone
Alternative for krone
krone /'krounə/
danh từ
đồng curon (bằng bạc ở Đan mạch, Na uy, Thuỵ điển, Aó; bằng vàng ở Đức xưa, giá trị là 10 mác)
Danh từ
The currency of Iceland, Denmark (including Greenland and the Faroe Islands) and Norway, divided into 100 øre, except in Iceland where 1 króna = 100 aurar
An krone synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with krone, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của krone