Nghĩa là gì: hydrocephalushydrocephalus /'haidrou'sefələs/
danh từ
(y học) bệnh tràn dịch não, bệnh não nước
Từ đồng nghĩa của hydrocephalus
Alternative for hydrocephalus
hydrocephalus /'haidrou'sefələs/
danh từ
(y học) bệnh tràn dịch não, bệnh não nước
Danh từ
A usually congenital condition in which an abnormal accumulation of fluid in the cerebral ventricles causes enlargement of the skull and compression of the brain, destroying much of the neural tissue
An hydrocephalus synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with hydrocephalus, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của hydrocephalus