Từ đồng nghĩa của farriers

Alternative for farriers

farrier /'færiə/
  • danh từ
    • thợ đóng móng ngựa
    • bác sĩ thú y chuyên bệnh ngựa
    • hạ sĩ trông nom ngựa (của trung đoàn kỵ binh)

Danh từ

Plural for a person who maintains the health and balance of the horse's feet through the trimming of the hoof and placement of horseshoes

Từ trái nghĩa của farriers

farriers Thành ngữ, tục ngữ

English Vocalbulary

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock