Từ đồng nghĩa của exactions

Alternative for exactions

exaction /ig'zækʃn /
  • danh từ
    • sự tống (tiền...); số tiền tống, số tiền đòi hỏi
    • sự đòi hỏi không hợp pháp, sự đòi hỏi quá quắt, sự sách nhiễu; sự bóp nặn (tiền của...)
    • sưu cao thuế nặng

Danh từ

Plural for the action, treated as a criminal offence, of demanding money from someone in return for not revealing compromising information which one has about them

Danh từ

Plural for a sum collected as a supplement to an existing subscription

Từ trái nghĩa của exactions

exactions Thành ngữ, tục ngữ

Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock