Nghĩa là gì: crosierscrosier /'krouʤə/ (crozier) /'krouʤə/
danh từ
gậy phép (của giám mục)
Từ đồng nghĩa của crosiers
Alternative for crosiers
crosier /'krouʤə/ (crozier) /'krouʤə/
danh từ
gậy phép (của giám mục)
Danh từ
Plural for a staff with a hooked end similar to a shepherd's crook, or with a cross at the end, carried by an abbot, bishop, or archbishop as a symbol of office
An crosiers synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with crosiers, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của crosiers