(giải phẫu) bộ phận nổi (như xương, dây chằng, sụn)
(âm nhạc) đoạn nối
Từ đồng nghĩa của copulae
Alternative for copulae
copula /'kɔpjulə/
danh từ
hệ từ
(giải phẫu) bộ phận nổi (như xương, dây chằng, sụn)
(âm nhạc) đoạn nối
Danh từ
Plural for a word, usually a verb, used to link the subject of a sentence with a predicate (usually a subject complement or an adverbial), that unites or associates the subject with the predicate
Plural for sexual contact between individuals involving penetration, especially the insertion of a man's erect penis into a woman's vagina, typically culminating in orgasm and the ejaculation of semen
An copulae synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with copulae, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của copulae