Nghĩa là gì: caravelcaravel /'kɑ:vəl/ (caravel) /'kærəvel/
danh từ
(sử học) thuyền buồm nhỏ (của Tây ban nha, (thế kỷ) 16, 17)
Từ đồng nghĩa của caravel
Alternative for caravel
caravel /'kɑ:vəl/ (caravel) /'kærəvel/
danh từ
(sử học) thuyền buồm nhỏ (của Tây ban nha, (thế kỷ) 16, 17)
Danh từ
A light, usually lateen-rigged sailing ship used by the Portuguese, as well as Spanish, for about 300 years, beginning in the fifteenth century, first for trade and later for voyages of exploration
An caravel synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with caravel, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của caravel