Nghĩa là gì: caftancaftan /'kæftən/ (kaftan) /kæf'tɑ:n/
danh từ
áo captan (áo dài của người Thổ nhĩ kỳ, có thắt ngang lưng)
Từ đồng nghĩa của caftan
Alternative for caftan
caftan /'kæftən/ (kaftan) /kæf'tɑ:n/
danh từ
áo captan (áo dài của người Thổ nhĩ kỳ, có thắt ngang lưng)
Danh từ
An item of clothing often made from cotton or another absorbent material, in the form of a long open robe with a belt to tie it around the middle and fasten it securely
An caftan synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with caftan, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của caftan