từ (cấu tạo bằng) chữ đầu (của những từ khác) (ví dụ NATO, radar...)
Từ đồng nghĩa của acronyms
Alternative for acronyms
acronym /'ækrənim/
danh từ
từ (cấu tạo bằng) chữ đầu (của những từ khác) (ví dụ NATO, radar...)
Danh từ
Plural for a word with the same meaning as another formed by removing one or more of the syllables of the longer word, and considered a word in its own right rather than an abbreviation
An acronyms synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with acronyms, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của acronyms