thời gian quốc hội có quyền chất vấn chính phủ, thời gian để cho các bộ trưởng chất vấn các nghị sự (tại hạ nghị viện Anh)
Từ đồng nghĩa của Question Time
Alternative for Question Time
question time
danh từ
thời gian quốc hội có quyền chất vấn chính phủ, thời gian để cho các bộ trưởng chất vấn các nghị sự (tại hạ nghị viện Anh)
Proper noun
A time during a sitting of parliament wherein Members of Parliament ask questions of Government Ministers (including the Prime Minister) which they are obliged to answer
An Question Time synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with Question Time, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của Question Time