Chất lượng dịch vụ. Đây là khái niệm thường sử dụng trong lĩnh vực mạng máy tính. Các tiêu chí để đánh giá chất lượng dịch vụ của mạng gồm: trễ, biến thiên trễ, thông lượng, tổn thất gói tin, độ sẵn sàng, bảo mật ...
Từ đồng nghĩa của QoS
Alternative for QoS
Quality of Service
Chất lượng dịch vụ. Đây là khái niệm thường sử dụng trong lĩnh vực mạng máy tính. Các tiêu chí để đánh giá chất lượng dịch vụ của mạng gồm: trễ, biến thiên trễ, thông lượng, tổn thất gói tin, độ sẵn sàng, bảo mật ...
Danh từ
The overall performance of a telephony or computer network, based on error rates, throughput, transmission delay, etc.
An QoS synonym dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with QoS, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Từ đồng nghĩa của QoS