Nghĩa là gì:
pondering
ponder /'pɔndə/- động từ
- ((thường) + on, upon, over) suy nghĩ; cân nhắc
- to ponder [on] a question: suy nghĩ về một vấn đề
worth pondering Thành ngữ, tục ngữ
đáng để suy ngẫm
Rất cần được xem xét. A: "Tôi vừa làm rất tốt trong học bạ của mình đến nỗi tui nghĩ rằng tui nên được phép mượn xe vào tối mai." B: "Hmm, rất đáng để suy ngẫm.". Xem thêm: đáng suy ngẫm, đáng giá. Xem thêm:
An worth pondering idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with worth pondering, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ worth pondering