Nghĩa là gì:
affixed
affix /'æfiks/- danh từ
- sự thêm vào; phần thêm vào
- ngoại động từ
- affix to, on, upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào
- đóng (dấu); dán (tem); ký (tên...)
- to affix a seal: đóng dấu
- to affix stamp: dán tem
- to affix one's signature to a documents: ký tên vào nhãn hiệu
well fixed Thành ngữ, tục ngữ
how are you fixed for
do you have enough? how many do you have? How are you fixed for diapers? May I borrow one?
free and easy casual Fixed order
Idiom(s): free and easy casual. (Fixed order.)
Theme: CASUAL
casual. (Fixed order.)
• John is so free and easy. How can anyone be so relaxed?
• Now, take it easy. Just act free and easy. No one will know you're nervous.
well-fixed
Idiom(s): well-heeled AND well-fixed; well-off
Theme: WEALTH
wealthy; with sufficient money.
• My uncle can afford a new car. He's well-heeled.
• Everyone in his family is well-off.
Fixed In Your Ways
Not willing or wanting to change from your normal way of doing something. vừa được sửa chữa tốt
1. Có một số trước lớn theo ý của một người; rât giau. Đôi khi có dấu gạch nối (và luôn đứng trước danh từ). Họ phải được sửa chữa khá tốt nếu họ có thể đủ tiềm năng cho nhiều chuyến đi đến châu Âu như vậy. Bạn và gia (nhà) đình của bạn sẽ ổn định khi bạn ký thỏa thuận này. Có đủ những gì một người cần; ở một vị trí tốt. Đôi khi có dấu gạch nối (và luôn đứng trước danh từ). Chúng tui đã cố định khá tốt về vật liệu. Chúng tui chỉ cần nhân lực để lắp ráp tất cả thứ. Chiến dịch của cô ấy vừa được cố định tốt để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử này .. Xem thêm: cố định, tốt cố định tốt
và gót chân tốt
1. mod. giàu có. Cha của anh ấy qua đời và để lại anh ấy khá ổn định.
2. và mod được chữa lành. rượu say. Bạn có thể nói rằng anh ta là người tốt. Bạn có thể nói rằng anh ấy cũng say như điếu đổ. . Xem thêm:
An well fixed idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with well fixed, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ well fixed