Nghĩa là gì:
motley
motley /'mɔtli/- tính từ
- pha tạp
- a motley crowd: một đám đông pha tạp, một đám đông đủ hạng người
- danh từ
- gồn hợp, pha tạp, mớ pha tạp
- áo anh hề (màu sặc sỡ)
- to wear the motley: mặc áo hề, thủ vai hề
wear motley Thành ngữ, tục ngữ
mặc assorted
lỗi thời (gian) Để trở nên hoặc hành động rất dại dột. "Motley" dùng để chỉ loại trang phục truyền thống của tòa án mặc, có màu sắc khác nhau ở các khu vực khác nhau. Nhưng tui nghi ngờ cuối cùng sẽ là tổng thống mặc áo assorted nếu hóa đơn thuế có chữ ký của ông ấy biến thành thảm họa mà nhiều nhà phân tích đang đoán trước .. Xem thêm: mặc abrasion assorted
chơi trò ngu. Assorted là cái tên được đặt cho bộ quần áo đặc biệt được mặc bởi một tên hề tòa án trong thời (gian) gian trước đây .. Xem thêm: mặc. Xem thêm:
An wear motley idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with wear motley, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ wear motley