Nghĩa là gì:
tug of war
tug of war /'tʌgəv'wɔ:/- danh từ
- (nghĩa bóng) cuộc chiến đấu gay go (giữa hai bên)
tug of war Thành ngữ, tục ngữ
tug of war
tug of war
A struggle for supremacy, as in There's a constant political tug of war between those who favor giving more power to the states and those who want a strong federal government. Although there is an athletic contest also so named, in which participants holding either end of a rope try to pull each other across a dividing line, the present usage, first recorded in 1677, predates it by about two centuries. The noun tug itself means “a strenuous contest between two sides,” and war refers to fighting, either physical or figurative. kéo co
1. Trò chơi trong đó hai hoặc nhiều người cùng kéo vào hai đầu của một sợi dây với mục tiêu làm cho điểm chính giữa của nó cắt qua phía của họ. Công ty chúng tui có một trận đấu kéo co hàng năm lớn hàng năm, đôi khi có tới 50 người kéo mỗi bên! 2. Bất kỳ trường hợp nào trong đó hai hoặc nhiều người hoặc động vật kéo mạnh vào một trong hai đầu của vật gì đó. Nó luôn là một cuộc chiến giữa tui và con chó cho tờ báo vào mỗi buổi sáng. Những đứa trẻ bắt đầu sẻ chia chiếc xe đạp rất dễ thương, nhưng nó vừa trở thành một cuộc chiến kéo dài khoảng 30 phút sau đó. Bất kỳ tình huống nào trong đó hai hoặc nhiều người hoặc nhiều nhóm tham gia (nhà) vào một cuộc đấu tranh giành quyền kiểm soát hoặc quyền tối cao. Quyền kiểm soát đối với Quốc hội vừa là một cuộc chiến giằng co trong thập kỷ qua, với chuyện một trong hai bên giành lại và mất quyền kiểm soát trong mỗi chu kỳ bầu cử tiếp theo. Tôi bất muốn có một trò chơi giằng co giữa chúng ta để giành quyền nuôi con, vì vậy chúng ta hãy sẻ chia nó một cách bình đẳng .. Xem thêm: của, kéo co, chiến tranh kéo co
Tranh giành quyền tối cao , như trong Có một cuộc giằng co chính trị liên tục giữa những người ủng hộ chuyện trao nhiều quyền lực hơn cho các blast và những người muốn có một chính phủ liên blast mạnh mẽ. Mặc dù có một cuộc thi điền kinh cũng được đặt tên như vậy, trong đó những người tham gia (nhà) cầm một trong hai đầu dây cố gắng kéo nhau qua một đường phân cách, cách sử dụng hiện nay, được ghi nhận lần đầu tiên vào năm 1677, có trước nó khoảng hai thế kỷ. Bản thân danh từ kéo co có nghĩa là "một cuộc tranh giành gay gắt giữa hai bên," và chiến tranh dùng để chỉ sự chiến đấu, có thể là vật lý hoặc nghĩa bóng. . Xem thêm: của, kéo co, chiến tranh. Xem thêm:
An tug of war idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tug of war, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tug of war