Nghĩa là gì:
fruit salad
fruit salad /'fru:t,sæləd/- danh từ
- món nộm hoa quả (thường trộn kem)
toss a salad Thành ngữ, tục ngữ
angry fruit salad
computer slang for a bad visual-interface design that uses too many colours
in one's salad days
Idiom(s): in one's salad days
Theme: AGE - YOUTH
in one's youth. (Usually formal or literary. Comparing the greenness of a salad with the greenness, or freshness and inexperience, of youth.)
• I recall the joys I experienced in the warm summer air in my salad days.
• In our salad days, we were apt to get into all sorts of mischief on the weekends.
Salad days
Your salad days are an especially happy period of your life.
salad days|day|days|salad
n. phr., informal The period of one's youth; a period of inexperience. He was silly and immature during his salad days in high school. bloom trộn
1. Nghĩa đen là trộn các thành phần khác nhau với nhau để làm ra (tạo) ra món salad. Bổ ngữ và mạo từ ("the" và "a / an") thường được sử dụng giữa "toss" và "salad." Tôi thích cắt nhỏ một loạt các nguyên liệu vào đầu tuần và cất chúng trong tủ lạnh. Bằng cách đó, thực sự nhanh chóng và dễ dàng để trộn một món bloom ngon trước bữa tối mỗi đêm. A: "Tôi có thể giúp gì để chuẩn bị bữa tối?" B: "Để xem nào. John đang dọn một ít salad, vậy có lẽ bạn có thể dọn bàn ăn?" 2. tiếng lóng thô tục Để tham gia (nhà) vào anilingus — nghĩa là, để kích thích sau môn của ai đó bằng miệng để cung cấp sự thỏa mãn tình dục. Một lớn từ sở có có thể được sử dụng giữa "toss" và "salad.". Xem thêm: cách trộn gỏi, cách trộn cách trộn gỏi
để trộn nhiều nguyên liệu làm gỏi với nhau. Đầu bếp quăng món salad. Tôi quăng bloom ngay trước khi khách của tui đến .. Xem thêm: salad, quăng. Xem thêm:
An toss a salad idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with toss a salad, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ toss a salad