toss a coin Thành ngữ, tục ngữ
coin
money, loot, dough, serious coin Wait till I get some coin. Then we can travel.
coin a phrase
(See to coin a phrase)
serious coin
a lot of money, big bucks Membership in the Pines Golf Club will cost you serious coin.
to coin a phrase
to create a new phrase, to make up a phrase "To coin a phrase, ""Life is just book of idioms!"""
coin it in
to make large amounts of money, to profit:"He's coining it now he's opened a shop on the high street"
coin up
a sexual partner/encounter who simply lays there and expects/let's you do all the work like you were one of those $.25 cent pony rides found in front of a Kmart store:"Dude how'd it go with Angie last night? Man, she was a total coin op; my left hand is a better lay"
coins
money:"It's gonna be some serious coins to get into that concert"
coincide with
be in agreement with;be in harmony with 与…一致;与…相符
Their opinions coincide with ours.他们的意见和我们的意见一致。
My religious beliefs don't coincide with his.我的宗教信仰与他的不同。
by coincidence
Idiom(s): by coincidence
Theme: HAPPENING
by an accidental and strange similarity; by an unplanned pair of similar events or occurrences.
• We just happened to be in the same place at the same time by coincidence.
• By coincidence, the circus was in town when I was there. I'm glad because I love circuses.
Other side of the coin
The other side of the coin is a different, usually opposing, view of a situation. ('Flip side of the coin' is an alternative.)
Two sides of the same coin
If two things are two sides of the same coin, there is much difference between them.
coin money|coin|mint|mint money|money
v. phr., informal To make a lot of money quickly; profit heavily; gain big profit. Fred coined money with many cigarette vending machines and juke boxes.
pay one back in his own coin|back|coin|his own coi
v. phr. To retaliate. Jim refused to help Bob when he needed it most, so Bob decided to pay him back in his own coin and told him to go and look for help elsewhere.
coin money
coin money
Also, mint money. Make a great deal of money easily or very quickly. For example, With a monopoly on the market he could coin money, or These highly motivated realtors just about enable the agency to mint money. This hyperbolic expression dates from the mid-1800s. tung cùng xu
1. Theo nghĩa đen, ném một cùng xu lên bất trung, với kết quả của một thứ gì đó phụ thuộc vào mặt nào của cùng xu hướng lên. Tôi và anh trai tui thường tung cùng xu để quyết định tất cả thứ khi chúng tui còn nhỏ. Nói cách khác, hãy trao một điều gì đó cho thời cơ, đặc biệt là khi hai kết quả có tiềm năng xảy ra như nhau. Tại thời (gian) điểm này, chúng ta chỉ đang tung một cùng xu cho dù chiếc xe có đưa chúng ta đến hết Denver hay bất .. Xem thêm: xu, tung tung ˈcoin
, ˈtoss for article
(đặc biệt là tiếng Anh Anh) (cũng có thể lật một ˈcoin, cast cho thứ gì đó thường là cả tiếng Anh Mỹ) ném một cùng xu lên bất trung để quyết định điều gì đó: Đúng rồi, ai sẽ rửa bát tối nay? Chúng ta có nên tung cùng xu không? Trước khi tung cùng xu, một người chọn ‘đầu’ (= mặt của cùng xu được đánh dấu đầu) hoặc ‘đuôi’ (= mặt còn lại). Nếu phe được chọn hướng lên thì người này thắng và người kia thua .. Xem thêm: xu, tung. Xem thêm:
An toss a coin idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with toss a coin, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ toss a coin