Nghĩa là gì:
backbone
backbone /'bækboun/- danh từ
- (nghĩa bóng) xương sống, cột trụ
- he is the backbone of the football team: anh ấy là cột trụ của đội bóng
- (nghĩa bóng) nghị lực; sức mạnh
- to lack backbone: thiếu nghị lực
- he is an Englishman to the backbone: hắn là một người Anh chính cống
to the backbone Thành ngữ, tục ngữ
đến xương sống
Xuyên suốt và xuyên suốt; triệt để; trong tất cả cách thức hoặc sự tôn trọng. Đồng bọn ngoan cố đến xương sống; anh ấy thậm chí sẽ bất nghe theo kế hoạch của tui trong suốt quá trình đó! Dù lớn lên ở Mỹ, Henry vẫn là xương sống của người Anh .. Xem thêm: courage to the courage
ở tất cả khía cạnh; xuyên suốt .. Xem thêm: xương sống. Xem thêm:
An to the backbone idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with to the backbone, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ to the backbone