Nghĩa là gì:
truthful
truthful /'tru:θful/- tính từ
- (nghệ thuật) trung thành, chính xác
- a truthful portrait: một bức chân dung trung thành
to be truthful Thành ngữ, tục ngữ
thành thật
Một cụm từ tập hợp được sử dụng để nhấn mạnh rằng một người đang nói một cách trung thực (và có lẽ miễn cưỡng). Nói thật là tui chưa bao giờ thích chồng cô ấy đến thế. Tôi biết mình nên tiếp tục cuộc sống của mình, nhưng thành thật mà nói, tui vẫn nuôi hy vọng rằng một ngày nào đó tui và Sarah có thể anchorage lại với nhau .. Xem thêm:
An to be truthful idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with to be truthful, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ to be truthful