Nghĩa là gì:
denominator
denominator /di'nɔmineitə/- danh từ
- (toán học) mẫu số; mẫu thức
lowest common denominator Thành ngữ, tục ngữ
mẫu số chung thấp nhất
Thành phần xã hội kém tinh vi nhất hoặc có mức độ thị hiếu thấp nhất. Cụm từ này thường được sử dụng khi đề cập đến thị trường cho thứ mà người ta coi là một sản phẩm nhạy cảm hoặc một hình thức giải trí cơ bản. Tôi muốn đi xem phim, nhưng tất cả thứ trong rạp đều dành cho mẫu số chung thấp nhất. Họ bất làm phim cho những người hay suy nghĩ nữa sao? Xem thêm: chung, mẫu số, thấp. Xem thêm:
An lowest common denominator idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with lowest common denominator, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ lowest common denominator