Nghĩa là gì:
apothecary
apothecary /ə'pɔθikəri/- danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) người bào chế (thuốc)
- apothecary's: nhà bán thuốc, phòng bào chế
talk like an apothecary Thành ngữ, tục ngữ
nói chuyện như một loại thuốc chữa bệnh
lỗi thời (gian) Để nói nhảm một cách ngớ ngẩn. Nhà viết kịch muốn cho rằng tác phẩm của mình nói với những người có học thức nhất trong xã hội, nhưng sự thật, mỗi nhân vật nói chuyện như một người cai thuốc, và cuộc đối thoại của họ lóng ngóng và phức tạp đến mức buồn cười .. Xem thêm: thuốc bôi, thích, nói. Xem thêm:
An talk like an apothecary idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with talk like an apothecary, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ talk like an apothecary