Nghĩa là gì:
squirt
squirt /skwə:t/- danh từ
- (thông tục) oắt con ngạo nghễ
- ngoại động từ
- làm (nước) vọt ra, làm (nước) bắn ra, làm (nước) tia ra
take a squirt Thành ngữ, tục ngữ
uống một ngụm
tiếng lóng thô tục Để đi tiểu. Bạn có thể tấp vào lề được không? I charge to booty a eject .. Xem thêm: squirt, booty booty a eject
verbSee booty a lea. Xem thêm: vẩy mực, lấy. Xem thêm:
An take a squirt idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with take a squirt, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ take a squirt