take (one's) belt in (a notch (or two)) Thành ngữ, tục ngữ
lấy (một) thắt lưng trong (một (hoặc hai))
Để giảm bớt, hạn chế hoặc giới hạn ngân sách hoặc chi phí của một người; để sống khiêm tốn hơn hoặc hy sinh tài chính. (Đề cập đến chuyện có vòng eo mỏng hơn do ăn ít hơn.) Thật thú vị khi thấy giám đốc điều hành lái xe đến làm chuyện trong một chiếc xe trả toàn mới của công ty trong khi những người còn lại được yêu cầu mang thắt lưng vào để giúp tiết kiệm kinh doanh. Khi mẹ bạn bất có chuyện làm, tất cả chúng ta sẽ phải thắt lưng buộc bụng trong một khoảng thời (gian) gian ngắn. Tôi thực sự yêu thích công chuyện mới của mình, nhưng nó trả ít hơn rất nhiều nên tui đã phải bắt đầu lấy thắt lưng của mình trong một khía cạnh .. Xem thêm: thắt lưng, khía, lấy lấy thắt lưng của một người trong (một khía)
Và kéo thắt lưng của một người vào (một khía)
1. Lít thắt chặt thắt lưng của một người một chút. (Có thể là do một người gần đây bất ăn hoặc vì một người vừa giảm cân.) Anh ấy kéo thắt lưng của mình lên một bậc và mỉm cười với thành công của mình trong chuyện giảm cân. Anh ta lấy thắt lưng của mình một cái và ước gì anh ta có cái gì đó để ăn.
2. Hình. Để giảm chi tiêu; để sống hoặc hoạt động kinh doanh một cách kinh tế hơn. (Như thể một người sẽ phải ăn ít hơn.) Họ phải thắt lưng buộc bụng khi nói một cách ngân sách. Những người ở tòa thị chính sẽ phải thắt lưng buộc bụng trừ khi họ muốn tăng thuế. Xem thêm: thắt lưng, lấy lấy thắt lưng của một người trong (một khía)
và kéo thắt lưng của một người vào (một khía) TV. để chuẩn bị cho thời (gian) gian gầy; để giảm chi tiêu. (xem thêm thắt chặt thắt lưng của một người.) Rõ ràng là chúng tui sẽ phải cắn viên đạn và lấy thắt lưng của mình thành một rãnh. Tôi phải thắt lưng lại hoặc kiếm một công chuyện thứ hai. . Xem thêm: đai, khía, lấy. Xem thêm:
An take (one's) belt in (a notch (or two)) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with take (one's) belt in (a notch (or two)), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ take (one's) belt in (a notch (or two))