Nghĩa là gì:
orphan
orphan /'ɔ:fən/- ngoại động từ+ (orphanize) /'ɔ:fənaiz/
- làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ
success has many fathers, failure is an orphan Thành ngữ, tục ngữ
thành công có nhiều người cha, thất bại là trẻ mồ côi
Mọi người nhanh chóng liên kết bản thân với những mạo hiểm thành công và tránh xa thất bại. A: "Tất cả những người vừa rất hào hứng với dự án này ngay từ đầu giờ vừa hành động như thể họ thậm chí chưa bao giờ nghe nói về nó." B: "Chà, thành công có nhiều cha, thất bại là mồ côi.". Xem thêm: thất bại, nhiều, thành công. Xem thêm:
An success has many fathers, failure is an orphan idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with success has many fathers, failure is an orphan, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ success has many fathers, failure is an orphan