Nghĩa là gì:
chute
chute /ʃu:t/- danh từ
- cầu trượt, đường trượt; dốc lao, đường lao
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thác (nước)
- to shoot the chutes: lao xuống thác
- danh từ, (viết tắt) của parachute
- (quân sự), (thông tục) dù
straight out of the chute Thành ngữ, tục ngữ
ra khỏi máng ngay lập tức
. Vâng, công ty của chúng tui còn tương đối mới, nhưng chúng tui đã thành công rực rỡ ngay từ khi bước ra khỏi máng trượt. Tom ném tốt thẳng ra khỏi máng, nhưng anh ấy vừa gặp khó khăn khi trò chơi tiếp tục .. Xem thêm: máng, của, ra, thẳng. Xem thêm:
An straight out of the chute idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with straight out of the chute, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ straight out of the chute