store (something) in (something or some place) Thành ngữ, tục ngữ
lưu trữ (một cái gì đó) ở (một cái gì đó hoặc một số nơi)
1. Để đặt trước, ký gửi hoặc cất một thứ gì đó vào một vị trí nào đó. Tôi đang cất đồ đạc trong nhà của bố mẹ khi tui đi du lịch vòng quanh Ấn Độ. Tôi đang dự trữ một nguồn cung cấp lớn nước đóng chai và thực phẩm khó phân hủy trong boong-ke, đề phòng. Để đặt hoặc niêm phong một cái gì đó trong một số loại thùng chứa, tàu hoặc ống dẫn. Tôi luôn nấu một nồi súp, món hầm hoặc ớt vào cuối tuần, sau đó bảo quản chúng trong từng hộp nhựa để tui có thể ăn trong cả tuần. Ký ức dài hạn được lưu trữ trong các cụm tế bào thần kinh phân bố xung quanh các bộ phận khác nhau của não kiểm soát các giác quan nhằm tái làm ra (tạo) lại trải nghiệm ban đầu trong tâm trí bạn .. Xem thêm: lưu trữ lưu trữ thứ gì đó trong một cái gì đó
để đặt một cái gì đó sang một bên trong một cái gì đó. Tôi có thể cất xe đạp của mình trong ga ra của bạn không? Bạn có phiền bất nếu tui cất áo khoác trong tủ của bạn? Xem thêm: cửa hàng. Xem thêm:
An store (something) in (something or some place) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with store (something) in (something or some place), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ store (something) in (something or some place)