Nghĩa là gì:
corn-merchant
corn-merchant /'kɔ:n,di:lə/ (corn-merchant) /'kɔ:n,mə:tʃənt/- danh từ
- người bán ngũ cốc; người bán buôn ngũ cốc
speed merchant Thành ngữ, tục ngữ
thương gia (nhà) tốc độ
1. Một người nào đó lái xe rất nhanh trong xe của họ, đặc biệt là vượt quá tốc độ cho phép. Tôi từng là một người buôn bán tốc độ khủng khiếp, nhưng tui đã nhận được quá nhiều vé đến nỗi tui suýt bị mất bằng lái. Được rồi, tui biết chúng tui đang đến muộn, nhưng bất nên phải là một người buôn bán tốc độ như vậy. Tôi muốn sống sót trở về. Một vận động viên chạy, trượt băng, bơi lội, đạp xe, v.v., rất nhanh. Nhóm mới chạy lại là một đất ngục của một thương gia (nhà) tốc độ. Tay đua tốc độ vừa có tám huy chương vàng Olympic môn đua xe đạp, và cuối cùng anh vừa thêm một chức không địch Tour de France vào danh sách các giải thưởng của mình. Một người nào đó hoặc một cái gì đó thực hiện một hành động nhanh hơn nhiều so với bình thường. Tôi bất thể tin rằng bạn vừa đọc qua tất cả các báo cáo này. Bạn là một thương gia (nhà) tốc độ thực sự! CPU mới của máy tính bảng là một thương hiệu tốc độ, được rồi, nhưng nó ăn pin như chuyện của ai .. Xem thêm: thương gia, acceleration acceleration merchant
n. một người làm điều gì đó nhanh chóng: một người chạy, vận động viên ném bóng, vận động viên bơi lội, tài xế, v.v. Thật là một cú ném bóng! Anh chàng đó chắc chắn là một tay buôn tốc độ. . Xem thêm: thương gia, tốc độ. Xem thêm:
An speed merchant idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with speed merchant, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ speed merchant