Nghĩa là gì:
ant-eater
ant-eater /'ænt,i:tə/- danh từ
- (động vật học) loài thú ăn kiến
smoke eater Thành ngữ, tục ngữ
beater
a car that is in poor condition, clunker Why does he drive that old beater? He could buy a new car.
sweater girl
girl with big breasts who wears a tight sweater Jody was the sweater girl in our class. She was sexy.
world beater
a person who tries to be the best in the world, set the world on fire "My coach said, ""You don't have to be a world beater. Just be the best you can be."""
apple eaters
someone who lives in the state of Tasmania (apple growing state)
wife-beater
a sleeveless undershirt
little theater|theater
n. A theater, usually with nonprofessional actors and actresses, which presents plays more for personal pleasure and practice than for profit. Little theater groups are active in all parts of the United States. Many famous actors began in little theaters. người ăn khói
1. Một thiết bị lọc loại bỏ các hạt khói khỏi bất khí, bằng phương tiện điện hi sinh hoặc hóa học. Tôi biết bạn gái của tui ghét mùi căn hộ của tui vì tui hút thuốc lá trong nhà, vì vậy tui quyết định lắp một máy hút khói để cô ấy có xu hướng đến hơn. tiếng lóng ngày tháng Một lính cứu hỏa, đặc biệt là trước khi sử dụng các thiết bị thở nén. Tôi chưa bao giờ biết ông ngoại của tôi. Ông là một người ăn lửa ở New York trong gần 30 năm, và ông chết vì bệnh khí thũng khi mới 55 tuổi .. Xem thêm: eater, smoker smoker eater
n. người lính cứu hỏa. Một vài người ăn uống khi tan sở đi lang thang quanh cửa hàng để mua sắm một chút. . Xem thêm: người ăn, người hút thuốc. Xem thêm:
An smoke eater idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with smoke eater, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ smoke eater