Nghĩa là gì:
sinned
sin /sin/- danh từ
- tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ...)
- it is no sin for a man to labour in his vocation
- like sin
- (từ lóng) kịch liệt, mãnh liệt
- động từ
- phạm tội, mắc tội; gây tội
- to be more sinned against than sinning
- đáng thương hơn là đáng trách
- to sin one's mercies
- được phúc mà bạc bẽo vô ơn
sinned Thành ngữ, tục ngữ
more sinned against than sinning
more sinned against than sinning
Less guilty than those who have injured one, as in It's true she took the money but they did owe her quite a bit—in a way she's more sinned against than sinning. This expression comes from Shakespeare's King Lear (3:2), where the King, on the heath during a storm, so describes his plight.
An sinned idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sinned, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sinned