Nghĩa là gì:
superintendent
superintendent /,sju:prin'tendənt/- danh từ
- người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc)
sidewalk superintendent Thành ngữ, tục ngữ
Tiếng lóng của giám thị vỉa hè
Ai đó quan sát một công chuyện xây dựng hoặc phá dỡ với sự quan tâm đặc biệt từ một vị trí thuận lợi bên ngoài đất điểm làm việc, chẳng hạn như vỉa hè. Có cả đám giám thị vỉa hè vây quanh để xem nhà hát lịch sử bị san lấp mặt bằng. Rõ ràng khi còn nhỏ tui khá là giám thị vỉa hè, dành hàng giờ cùng hồ để quan sát các đội thi công làm chuyện của họ .. Xem thêm: giám thị vỉa hè
1. N. một người - vì tò mò - xem các cuộc khai quật đang được đào và các tòa nhà đang được xây dựng. Suốt ngày, những hàng người trông coi vỉa hè qua lại.
2. N. bất kỳ nhà phê bình nào. Nếu một giám thị vỉa hè khác vào đây và cố gắng nói với tui cách quản lý vănphòng chốngnày, thì những người đứng đầu sẽ lăn lộn. . Xem thêm: vỉa hè. Xem thêm:
An sidewalk superintendent idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sidewalk superintendent, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sidewalk superintendent