1.start to do sth.eagerly 积极地做某事 They set to and cleaned the whole house in two hours.他们开始打扫屋子,两个小时就打扫完了。 2.begin arguing or fighting 开始争吵或打架 The boys set to and the teacher could hardly separate them.男孩们打架了,老师简直无法把他们分开。
set tongues awagging
Idiom(s): set tongues (a)wagging
Theme: GOSSIP
to cause people to start gossiping. • The affair between the boss and her accountant set tongues awagging. • If you don’t get the lawn mowed soon, you will set tongues wagging in the neighborhood.
all set to
Idiom(s): (all) set to do sth
Theme: PREPARATION - READY
prepared or ready to do something. • Are you set to cook the steaks? • Yes, the fire is ready, and I'm all set to start.
put to rights|put|rights|set|set to rights
v. phr., informal To put in good order; clean up. It took the company a long time to put the office to rights after the fire.It took Mrs. Smith an hour to set the room to rights after the party.
set to|set
v. 1. To make a serious beginning. Charlie took a helping of turkey, grabbed his knife and fork, and set to. 2. To start to fight. One man called the other a liar and they set to.
set to music|music|set
v. phr. To compose a musical accompaniment to verse. Schubert and Beethoven both set to music many a famous poem by Goethe and Schiller.
set to rights
set to rights Also, put to rights. Place in proper condition or order. For example, The caterer promised to set the room to rights before he left, or Don't worry, the lawyer will put the will to rights. These terms date from the second half of the 1600s, although to rights in the sense of “in proper order” was first recorded about 1330. Also see set right.
1. tính từ Chuẩn bị sẵn sàng hoặc sẵn sàng để bắt đầu hoặc đảm nhận một chuyện gì đó. Mọi người vừa chuẩn bị ăn chưa? Chúng tui có đội ngũ pháp lý của mình để thiết lập hợp cùng bất cứ khi nào bạn sẵn sàng. Động từ Để chuẩn bị hoặc bắt đầu làm hoặc đảm nhận một chuyện gì đó, đặc biệt là với năng lượng hoặc sự nhiệt tình. Sau kỳ nghỉ Giáng sinh, chúng tui bắt đầu phác thảo một kế hoạch mới cho dự án tiếp theo của mình. Sarah đang chuẩn bị lấy bằng luật vào năm tới. Để bắt đầu chiến đấu. Hai con chó gầm gừ với nhau trước khi đặt hai con ngay trên vỉa hè. Hai học sinh được đưa đến vănphòng chốnghiệu trưởng sau khi họ xúc phạm nhau trong giờ ra chơi .. Xem thêm: đặt
đặt thành
để bắt đầu đánh nhau; để tấn công hoặc bắt đầu một ai đó hoặc một cái gì đó. Hai chàng trai vừa thiết lập gần như ngay khi họ gặp nhau. Họ thiết lập và chiến đấu trong khoảng mười phút, chửi bới và la hét .. Xem thêm: đặt
* set to do article
sẵn sàng làm điều gì đó. (* Điển hình: be ~; get ~.) Tôi vừa sẵn sàng để đi. Bạn vừa sẵn sàng chưa? Chúng tui được thiết lập để rời đi trong giây lát thông báo .. Xem thêm: đặt
đặt thành
1. Hãy tự áp dụng, bắt đầu, làm chuyện hăng hái, như trong Chúng tui thiết lập để sửa đổi chính sách của chúng tui về chăm nom trẻ em, hoặc Cô ấy chuẩn bị học cho kỳ thi thanh. [Đầu những năm 1400] 2. Bắt đầu chiến đấu, như trong cả hai đều rất tức giận, và họ bắt đầu ngay lập tức. [Nửa đầu những năm 1700]. Xem thêm: đặt
đặt thành
v. 1. Để bắt đầu làm chuyện một cách tràn đầy năng lượng: Sau khi chúng tui chọn cây, tui cầm rìu lên và đặt. Chúng tui bắt đầu dọn dẹp đống lộn xộn sau bữa tiệc. 2. Để bắt đầu chiến đấu: Không còn hy vọng trốn thoát, tui giơ nắm đấm lên và bắt đầu.
. Xem thêm: thiết lập. Xem thêm:
An set to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with set to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ set to