Nghĩa là gì:
advice
advice /əd'vais/- danh từ
- lời khuyên, lời chỉ bảo
- to act on advice: làm (hành động) theo lời khuyên
- to take advice: theo lời khuyên, nghe theo lời khuyên
- a piece of advice: lời khuyên
- ((thường) số nhiều) tin tức
- according to our latest advices
- theo những tin tức cuối cùng chúng tôi nhận được
- (số nhiều) (thương nghiệp) thư thông báo ((cũng) letter of advice)
sage advice Thành ngữ, tục ngữ
Advice is least heeded when most needed.
When a problem is serious, people often do not follow the advice given.
The best advice is found on the pillow.
After a good night's sleep we may find an answer to our problem. lời khuyên của hiền nhân
Lời khuyên đúng đắn, thông minh, đặc biệt đến từ một người khôn ngoan hoặc có kinh nghiệm. Đôi khi được sử dụng một cách mỉa mai hoặc châm biếm. Ông nội tui là một nguồn lời khuyên của hiền nhân. Bất cứ khi nào tui gặp khó khăn, anh ấy là người đầu tiên tui hỏi ý kiến. Wow, cảm ơn vì lời khuyên hiền triết, Pat. Tôi chưa bao giờ nghĩ đến chuyện khởi động lại máy .. Xem thêm: lời khuyên của hiền nhân
lời khuyên rất hay và sáng suốt. Cha mẹ tui đã cho tui một số lời khuyên hiền triết khi tui bước sang tuổi 18. Tôi vừa hỏi chú tui một số lời khuyên hiền triết của ông ấy .. Xem thêm: lời khuyên. Xem thêm:
An sage advice idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with sage advice, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ sage advice