run by (some place) Thành ngữ, tục ngữ
do (một số nơi) điều hành
Để tham quan hoặc dừng lại một thời (gian) gian ngắn tại một số đất điểm, đặc biệt là để người ta có thể thu thập một thứ gì đó. Tôi chỉ cần chạy đến vănphòng chốngvà lấy bộ sạc điện thoại của mình. Bạn có phiền bất nếu chúng ta ghé qua cửa hàng tạp hóa để mua một ít sữa trên đường về nhà? Xem thêm: do, run run article by (someone) (again)
để giải thích lại điều gì đó với ai đó; để nói điều gì đó với ai đó một lần nữa. Tôi bất nghe thấy bạn. Hãy chạy lại điều đó bởi tôi. Hãy chạy nó bởi để tất cả chúng ta có thể nghe thấy nó .. Xem thêm: by, run run by
v.
1. Để chạy gần hoặc bên cạnh ai đó hoặc thứ gì đó: Chúng tui đang đi bộ trong rừng thì đột nhiên có một con nai sừng tấm lớn chạy qua.
2. Gặp phải thứ gì đó khi đang đi bộ hoặc đang chạy: Chúng tui đã chạy ngang qua hai thác nước trong quá trình đi bộ đường dài trên núi.
3. Để nói, giải thích hoặc chứng minh điều gì đó với ai đó: Vui lòng chạy lại những chỉ dẫn đó của tui — tui không nghe thấy tất cả.
4. Để đến một nơi nào đó trong một khoảng thời (gian) gian ngắn: Tôi chạy đến cửa hàng sau giờ làm chuyện để mua một ít sữa.
. Xem thêm: do, run. Xem thêm:
An run by (some place) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with run by (some place), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ run by (some place)