Nghĩa là gì:
bodkin
bodkin /'bɔdkin/- danh từ
- cái xỏ dây, cái xỏ băng vải
- người bị ép vào giữa (hai người)
- to sit bodkin: bị ngồi ép vào giữa
ride bodkin Thành ngữ, tục ngữ
cưỡi bồ đề
lỗi thời (gian) Bị ép chặt giữa hai người khi đi du lịch, đặc biệt là trong xe ngựa. Bị thúc ép về thời (gian) gian trước cuộc hẹn, Công tước buộc phải cưỡi bodkin giữa hai cô con gái của chủ nhà.. Xem thêm: bodkin, cưỡicưỡi bodkin
giữa hai người khác. hẹn hò. Xem thêm: bodkin, đi xe. Xem thêm:
An ride bodkin idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ride bodkin, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ride bodkin