Nghĩa là gì:
fink
fink /finɳk/- danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
- kẻ phá hoại cuộc đình công
rat fink Thành ngữ, tục ngữ
fink
fool, jerk, nerd You fink! You sat on my pizza! chuột backstabber
1. Một kẻ bị coi là kẻ phản bội vì vừa báo cáo hoạt động tội phạm cho cảnh sát. Chủ yếu được nghe ở Mỹ. Cả nhóm quyết tâm tìm ra tên chuột vừa báo cảnh sát về những hoạt động bất hợp pháp của chúng. Một người khó ưa. Mike là một con chuột backstabber đến nỗi tui thậm chí bất thể chịu được khi ở cùngphòng chốngvới anh ấy .. Xem thêm: fink, rat rat backstabber
n. một người cung cấp thông tin. (xem thêm chuột.) Gã đó chẳng qua là một con chuột fink. Một tiếng kêu bẩn thỉu! . Xem thêm: fink, rat. Xem thêm:
An rat fink idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with rat fink, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ rat fink