quit on (one) Thành ngữ, tục ngữ
set (one) back
cost How much did your new suit set you back?
give (one) up for|give|give one up for|give up|giv
v. phr. To abandon hope for someone or something. After Larry had not returned to base camp for three nights, his fellow mountain climbers gave him up for dead.
keep (one) posted|keep one posted|keep posted
v. phr. To receive current information; inform oneself. My associates phoned me every day and kept me posted on new developments in our business. thoát khỏi (một)
1. Để ngừng hoạt động, hoặc đúng cách, đặc biệt là khi một thiết bị đang trong quá trình sử dụng. Tôi bất thể tin được rằng cái máy tính cũ nát này lại bỏ rơi tui khi tui đang học nửa chừng của kỳ thi học kỳ! Tôi vừa tìm kiếm một chiếc máy cắt cỏ mới kể từ khi chiếc máy cũ của chúng tui bỏ rơi chúng tui vào tuần trước. Để ngừng giúp đỡ, hỗ trợ hoặc hỗ trợ một người trong một số nỗ lực. Rất nhiều bạn bè của tui đã bỏ rơi tui sau khi tui sinh con vì họ bất thể đánh giá cao những ưu tiên của tui đã thay đổi như thế nào. Sam là một đứa trẻ thông minh, nhưng cậu ấy cần được động viên rất nhiều. Nếu bạn bỏ rơi anh ấy, anh ấy cũng sẽ bất quan tâm nữa. Từ bỏ; ngừng nỗ lực cần thiết. Không, không, bạn bất thể ngừng di chuyển bây giờ, chúng ta gần đến trại. Đừng bỏ rơi tui bây giờ! 4. Bỏ hoặc từ chức công chuyện của một người, đặc biệt là rất đột ngột hoặc bất ngờ. Gần một phần ba nhóm của tui đã bỏ tui trong sáu tháng qua — với tốc độ này, chúng tui sẽ bất có đủ nhân viên để trả thành dù chỉ một dự án của mình vào Giáng sinh! Tôi bất muốn bỏ chuyện vì họ, nhưng mỗi ngày tui ở trong công chuyện đó cảm giác như cực hình .. Xem thêm: on, bỏ bỏ chuyện trên một ai đó
1. [để làm gì đó] để thoát khỏi khi ai đó đang sử dụng nó. Cái xe ngu ngốc này bỏ tôi. Tôi hy vọng điều này bất ảnh hưởng đến tôi.
2. [để một người] rời bỏ công việc, thường là đột ngột hoặc bất báo trước. Wally, người giám sát công viên, vừa từ bỏ chúng tui vào phút cuối. Trợ lý của tui đã từ bỏ tui .. Xem thêm: bật, bỏ bỏ chuyện
v.
1. Ngừng giúp đỡ hoặc làm chuyện với ai đó, đặc biệt khi cần sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ: Bạn bè của tui bỏ rơi tui khi tui thực sự cần họ.
2. Để ngừng hoạt động bình thường đối với một người nào đó; cho ai đó: Ắc quy của ô tô ngừng hoạt động khi chúng tui còn cách thành phố một dặm. Đầu gối của tui đã rời khỏi tui trong dặm cuối cùng của cuộc thi marathon.
. Xem thêm: on, cai. Xem thêm:
An quit on (one) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with quit on (one), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ quit on (one)