Nghĩa là gì:
compounds
compound /'kɔmpaund/- danh từ
- (hoá học) hợp chất
- organic compound: hợp chất hữu cơ
- khoảng đất rào kín (của khu nhà máy, dinh thự...)
- tính từ
- kép, ghép, phức, phức hợp, đa hợp
- compound word: từ ghép
- compound sentence: câu ghép
- compound function: (toán học) hàm đa hợp
- compound interrest: lãi kép
- compound householder
- người ở thuê trả cả tiền thuê nhà lẫn tiền thuế
- ngoại động từ
- pha, trộn, hoà lẫn
- to compound a medicine: pha thuốc
- dàn xếp (cuộc cãi lộn...)
- nội động từ
- điều đình, dàn xếp
- to compound with a claimant for foregoing complaint: điều đình với người đứng kiện để người ta rút đơn
pounds Thành ngữ, tục ngữ
give me my pounds
the greeting gesture of tapping fists; it's also an acknowledgement of respect
pounds
1. the human head
2. money
3. a 5-year sentence
4. to drink beer quickly
5. of a man, to perform sex vigorously
6. see give me my pounds
Look after the pennies and the pounds will look af
(UK) If you look after the pennies, the pounds will look after themselves, meaning that if someone takes care not to waste small amounts of money, they will accumulate capital. ('Look after the pence and the pounds will look after themselves' is an alternative form of this idiom.)
An pounds idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pounds, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pounds