Nghĩa là gì:
furrow
furrow /'fʌrou/- ngoại động từ
- làm nhãn
- a forehead furrowed by old age: trán nhăn vì tuổi già
plough a lonely, your own, etc. furrow Thành ngữ, tục ngữ
cày xới (ly) một mình
Để làm chuyện gì đó một cách cô lập; để hành động mà bất cần sự giúp đỡ của người khác. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Tôi vừa cố gắng đề nghị Jonathan giúp đỡ trong dự án, nhưng anh ấy thà đi cày bừa một mình .. Xem thêm: đào rãnh, cày ˌplough một người cô đơn, của riêng bạn, v.v. ˈfurrow
(văn học) hãy làm những điều đó người khác bất làm, hoặc quan tâm đến những thứ mà người khác bất quan tâm: Có một số giáo viên tiếng Anh ở trường, nhưng Jeanne vẫn tiếp tục cày cuốc cô đơn, dạy tiếng Pháp và tiếng Đức. mặt đất do máy cày làm ra (= một công cụ làm ruộng lớn dùng để cắt đất) .. Xem thêm: xới, cày. Xem thêm:
An plough a lonely, your own, etc. furrow idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with plough a lonely, your own, etc. furrow, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ plough a lonely, your own, etc. furrow