play up Thành ngữ, tục ngữ
play up
call attention to, emphasize During the job interview he played up his experience as an experienced computer operator.
play up to someone
flatter or please someone to try and gain some advantage He is always playing up to his boss so he can leave work early.
play up to
flatter讨好
He is always playing up to the pretty girl students.他总是向那些长得漂亮的女学生献殷勤。
He always plays up to his political boss.他总是对他的政界上司献媚。
He is the sort of man who dislikes being played up to.他是那种不愿被奉承的人。
play on|play|play upon
v. 1. To cause an effect on; influence.
A heavy diet of television drama played on his feelings. 2. To work upon for a planned effect; excite to a desired action by cunning plans; manage.
The makeup salesman played on the woman's wish to look beautiful. In some places, leaders play upon people's superstitious fears. He played on the man's ambition and love of honor.
play up|play
v. To call attention to; talk more about; emphasize.
The coach played up the possibilities, and kept our minds off our weaknesses. The director played up the woman's glamor to conceal her lack of acting ability.
play up to|play|play up
v. phr..
slang 1. To try to gain the favor of, especially for selfish reasons; act to win the approval of; try to please.
He played up to the boss. 2. To use (something) to gain an end; to attend to (a weakness).
He played up to the old lady's vanity to get her support.
play upon
play upon see
play on.
phát huy
Để nhấn mạnh, phóng lớn hoặc củng cố tầm quan trọng hoặc tính đáng chú ý của điều gì đó, có thể trong khi hoặc như một phương tiện để phớt lờ hoặc hạ thấp những thứ khác. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "play" và "up." Mọi người đều xem bộ phim như một tác phẩm kinh điển trả mỹ vượt thời (gian) gian này, nhưng tui luôn nghĩ nó chỉ là một mớ hỗn độn khó hiểu. Đương nhiên, chính phủ đang hết dụng những lợi ích mà khu vực vừa thấy kể từ khi họ tham gia, bất đề cập đến số lượng lớn thương quên dân sự do nỗ lực này .. Xem thêm: play, up
comedy addition or article up
để làm cho ai đó hoặc điều gì đó có vẻ quan trọng hơn. Đạo diễn vừa cố gắng chơi Ann, nhưng cô ấy bất thực sự là một ngôi sao. Hãy cố gắng phát huy những phẩm chất tốt đẹp của sản phẩm của chúng tui .. Xem thêm: play, up
comedy article up
để nhấn mạnh điều gì đó; để trở thành một sự thúc đẩy của một cái gì đó. Báo chí tung aspersion lên nhiều khiến ai cũng ngán ngẩm. Họ thực sự vừa chơi trò bịp bợm .. Xem thêm: comedy up, up
comedy up
Nhấn mạnh hoặc công khai, như trong cuộc phỏng vấn với báo chí, huấn luyện viên vừa đề cao tầm quan trọng của chuyện có một hàng thủ chắc chắn. [c. 1900] Cũng xem comedy down; chơi lên. . Xem thêm: play, up
comedy up
v. Để nhấn mạnh điều gì đó hoặc tầm quan trọng của điều gì đó nhằm làm ra (tạo) ấn tượng tốt hơn: Tờ báo vừa dựng lên vụ bê bối để kích thích độc giả của mình. Kinh nghiệm của bạn với máy tính là trình độ chuyên môn phát triển nhất của bạn, vì vậy hãy đảm bảo phát huy điều đó trong cuộc phỏng vấn.
. Xem thêm: phát, lên. Xem thêm: