Nghĩa là gì:
pips
pip /pip/- danh từ
- (từ lóng) cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội
- top have the pip: buồn rầu, chán nản; bực bội
- to give someone the pip: làm cho ai buồn rầu chán nản; làm cho ai bực bội
- danh từ ((cũng) pippin)
- (từ lóng) người tuyệt, vật tuyệt
- danh từ
- hoa (rô, cơ, pích, nhép trên quân bài); điểm (trên quân súc sắc)
- sao (trên cầu vai sĩ quan cấp uý)
- bông hoa lẻ (của một cụm hoa)
- ngoại động từ
- (thông tục) bắn trúng (ai)
- bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (ai)
- danh từ
- tiếng "píp píp" (tín hiệu báo giờ ở đài phát thanh)
pips Thành ngữ, tục ngữ
pipsqueak
tiny person, weak man, potlicker, wimp Keith was a pipsqueak until he started lifting weights.
Till the pips squeak
If someone will do something till the pips squeak, they will do it to the limit, even though it will make other people suffer.
An pips idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with pips, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ pips