Nghĩa là gì:
garbage
garbage /'gɑ:bidʤ/- danh từ
- văn chương sọt rác ((cũng) literary garbage)
piece of garbage Thành ngữ, tục ngữ
one man's garbage is another man's art
each person has different likes and dislikes, to each his own You pick up what somebody throws away, so one man's garbage is another man's art.
Garbage fee
A garbage fee is a charge that has no value and doesn't provide any real service.
Garbage in, garbage out
If a computer system or database is built badly, then the results will be bad.
garbage down|garbage
v. phr., slang To eat eagerly and at great speed without much regard for manners or social convention. The children garbaged down their food. mảnh rác
Một người nào đó hoặc một thứ gì đó trả toàn hoặc trả toàn không giá trị, có thể coi thường hoặc có chất lượng rất kém. Chiếc xe cũ này mà ông tui tặng tui chẳng qua là một thứ rác rưởi! Đồ rác rưởi! Bạn rút lại cái đó nếu bất tôi sẽ đập vào mặt bạn !. Xem thêm: rác, của, mảnh. Xem thêm:
An piece of garbage idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with piece of garbage, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ piece of garbage