Nghĩa là gì:
kimono
kimono /ki'mounou/- danh từ, số nhiều kimonos
open the kimono Thành ngữ, tục ngữ
mở bathrobe
Để công khai minh bạch về kế hoạch, giao dịch hoặc ý định của một người. Tôi xin cam đoan rằng công ty chúng tui đã khai trương bathrobe về tất cả mặt nghĩa vụ thuế của chúng tui đối với nhà nước .. Xem thêm: kimono, khai trương. Xem thêm:
An open the kimono idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with open the kimono, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ open the kimono