Nghĩa là gì:
bed-clothes
bed-clothes /'bedklouðz/- danh từ số nhiều
- bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường)
- to turn down the bed-clothes: giũ giường
not have a stitch of clothes Thành ngữ, tục ngữ
a stitch of clothes
(See didn't have a stitch of clothes on)
clotheslined (hockey)
lifted by a bodycheck, hanging in the air Orr was clotheslined just as he crossed the line. What a check!
didn't have a stitch of clothes on
naked, nude, birthday suit, in the buff When the kids go swimming they don't have a stitch of clothes on.
dress clothes
good, expensive clothes """Why don't you change your dress clothes before you repair the car?"""
stitch of clothes on
(See didn't have a stitch of clothes on)
take off (clothes)
remove clothes etc. Please take off your shoes before you enter our house.
without a stitch of clothes on
nude, naked as a jay bird, didn't have a stitch of clothes on She stood there, ankle deep in water, without a stitch of clothes on.
Sunday-go-to-meeting clothes
Idiom(s): Sunday-go-to-meeting clothes
Theme: CLOTHING
one's best clothes. (Folksy.)
• John was all dressed up in his Sunday-go-to-meeting clothes.
• I hate to be wearing my Sunday- go-to-meeting clothes when everyone else is casually dressed.
Clothes don't make the man.
Appearances can be deceiving.
in only the clothes he stood up in
to only possess what you wear: "After the fire, they were left with only the clothes they stood up in."
Sunday go-to-meeting clothes|Sunday|clothes
n. phr., informal Best clothes or outfit of clothing. The cowboy got all dressed up in his best bib and tucker to go to the dance. Mary went to the party in her Sunday best and made a hit with the boys.
Compare: GLAD RAGS. bất có một (một) đường khâu quần áo
Hoàn toàn khỏa thân; để bất có bất kỳ quần áo nào trên người. Bạn cùngphòng chốngcủa tui không có một sợi quần áo nào khi tui bước vào bếp. Tôi suýt đánh rơi cốc trà của mình! Một nhóm khoảng mười học sinh bất có một đường may quần áo giữa họ khi họ nằm trên sân trong giờ biểu diễn giữa giờ nghỉ giải lao .. Xem thêm: quần áo, có, không, của, khâu bất có vết khâu của quần áo (trên)
Hình. trần truồng. Anh ấy đi ngang qua nhà và bất có một vết khâu quần áo .. Xem thêm: quần áo, có, không, của, khâu. Xem thêm:
An not have a stitch of clothes idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with not have a stitch of clothes, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ not have a stitch of clothes